Que hàn Mangan MNi-200

Que hàn Mangan MNi-200

Thương hiệu: Nikko-Nhật Bản

Nhà sản xuất: Indonesia

Tiêu chuẩn: AWS A5.13/EFeMn-A

Đường kính (mm): 3.2x350mm

Trọng lượng: 20Kg/thùng

SP0463

Que hàn chịu mài mòn

Mời liên hệ


Ứng dụng:

Với 14% Mn làm việc hợp kim cứng cứng với HMN-MnCr và MNI-200 được sử dụng trong chống ăn mòn thêm là cần thiết.

Sử dụng chống chịu va đập cao, kết hợp với chống mài mòn như: Búa đập đa, lô nghiên, găng gầu...

Thành phần hóa học (%)

C

Mn

Si

Cr

S

P

Fe

0.7

13

0.5

0.1

0.02

0.02

Bal

Kích thước  que hàn:

Hàn

cường độ dòng điện AC hoặc DC+

 

Ømm

Ø3.2

Ø4.0

Ø5.0

MIN

MAX

90

130

140

180

190

240

Sản phẩm cùng loại

Que hàn Nikko HV-800

Thương hiệu: Nikko-Nhật Bản Nhà sản xuất: Indonesia Tiêu chuẩn: JISZ3251DFCrA-700-BR Đường kính (mm): 3.2, 4.0,5.0 Trọng lượng: 20kg/Thùng

Que hàn Nikko NS SUGAR

Thương hiệu: Nikko-Nhật Bản Nhà sản xuất: Indonesia Tiêu chuẩn: AWS A5.15 Eni-CL Đường kính (mm): 3.2, 4.0 Trọng lượng: 20kg/Thùng

Que hàn Esab OK 84.78

Thương Hiệu: Esab-Thụy Điển Nhà sản xuất: Indonesia Tiêu chuẩn: DIN 8555/E 10-UM-60-Z Đường kính (mm): 4.0x450mm Trọng lượng: 15Kg/thùng

Que hàn Cobalarc 650

Thương hiệu: Cigweld - Australia Nhà sản xuất: Malaysia Tiêu chuẩn: AS/NZS 2576: 1855-B5/B7 Đường kính (mm): 3.2, 4.0 Trọng lượng: 15Kg/thùng

Que hàn Cobalarc 350

Thương hiệu: Cigweld - Australia Nhà sản xuất: Malaysia Tiêu chuẩn: AS/NZS 2576: 1435-A4 Đường kính (mm): 3.2, 4.0 Trọng lượng: 15Kg/thùng

Que hàn Cobalarc CR-70

Thương hiệu: Cigweld - Australia Nhà sản xuất: Malaysia Tiêu chuẩn: AS/NZS 2756: 1435-A4 Đường kính(mm): 3.2, 4.0 Trọng lượng: 15Kg/thùng
© 2018 Copyright by hancat.com.vn. All rights reserved. Đang online: 51   Tổng truy cập: 745,371