Que hàn Nikko HV-800

Que hàn Nikko HV-800

Thương hiệu: Nikko-Nhật Bản

Nhà sản xuất: Indonesia

Tiêu chuẩn: JISZ3251DFCrA-700-BR

Đường kính (mm): 3.2, 4.0,5.0

Trọng lượng: 20kg/Thùng

SP0302

Que hàn chịu mài mòn

Mời liên hệ


Ứng dụng:

Que hàn loại titan, kim loại mối hàn có thành phần chủ yếu là C, Cr. Có độ cứng cực cao do sự kết tủa của cácbít crôm. Thích hợp dùng để hàn lớp phủ chi tiết chịu tác động ăn mòn lớn. Dùng cho hàn phủ vỏ bơm cát, quạt bơm, chi tiết thiết bị nông nghiệp và lâm nghiệm bị mòn hỏng, vít tải, cánh trọn.

Thành phần hóa học (%):

C

Mn

Si

Cr

Mo

Fe

3.8

1.2

1.0

28

0.8

Bal

Thông số kỹ thuật:

ĐỘ CỨNG KHI HÀN

Độ cứng khi hàn (gia nhiệt trước ở nhiệt độ 300 ºC) 

HRC

HV

1st Layer

45 – 50

450 – 520

2nd Layer

54 – 58

580 – 660

3rd Layer

56 – 60

620 – 700

Kích thước  que hàn:

Hàn

cường độ dòng điện AC hoặc DC+

 

Ømm

Ø3.2

Ø4.0

MIN

MAX

100

150

130

180

Sản phẩm cùng loại

Que hàn Nikko NS SUGAR

Thương hiệu: Nikko-Nhật Bản Nhà sản xuất: Indonesia Tiêu chuẩn: AWS A5.15 Eni-CL Đường kính (mm): 3.2, 4.0 Trọng lượng: 20kg/Thùng

Que hàn Mangan MNi-200

Thương hiệu: Nikko-Nhật Bản Nhà sản xuất: Indonesia Tiêu chuẩn: AWS A5.13/EFeMn-A Đường kính (mm): 3.2x350mm Trọng lượng: 20Kg/thùng

Que hàn Esab OK 84.78

Thương Hiệu: Esab-Thụy Điển Nhà sản xuất: Indonesia Tiêu chuẩn: DIN 8555/E 10-UM-60-Z Đường kính (mm): 4.0x450mm Trọng lượng: 15Kg/thùng

Que hàn Cobalarc 650

Thương hiệu: Cigweld - Australia Nhà sản xuất: Malaysia Tiêu chuẩn: AS/NZS 2576: 1855-B5/B7 Đường kính (mm): 3.2, 4.0 Trọng lượng: 15Kg/thùng

Que hàn Cobalarc 350

Thương hiệu: Cigweld - Australia Nhà sản xuất: Malaysia Tiêu chuẩn: AS/NZS 2576: 1435-A4 Đường kính (mm): 3.2, 4.0 Trọng lượng: 15Kg/thùng

Que hàn Cobalarc CR-70

Thương hiệu: Cigweld - Australia Nhà sản xuất: Malaysia Tiêu chuẩn: AS/NZS 2756: 1435-A4 Đường kính(mm): 3.2, 4.0 Trọng lượng: 15Kg/thùng
© 2018 Copyright by hancat.com.vn. All rights reserved. Đang online: 45   Tổng truy cập: 745,362